1.CÁCH CHỌN VẢI KHÔNG DỆT
Xác định mục đích sử dụng
- May mặc: Chọn loại mềm, thoáng khí, định lượng vừa phải (30–80 gsm) để dựng cổ, nẹp, lót thêu.
- Y tế: Ưu tiên loại kháng khuẩn, chống thấm, đạt tiêu chuẩn an toàn.
- Bao bì – túi xách: Chọn loại dày, bền, chịu lực tốt (80–120 gsm).
- Nông nghiệp: Loại chống tia UV, thoát nước tốt.
- Lọc – công nghiệp: Loại có khả năng lọc bụi, lọc chất lỏng, chịu nhiệt.
Xác định yêu cầu kỹ thuật
- Độ thoáng khí: Quan trọng với may mặc, khẩu trang.
- Chống thấm nước: Cần cho y tế, bao bì bảo vệ.
- Chịu nhiệt / chống cháy: Dùng trong công nghiệp, xây dựng.
- Độ bền kéo, xé: Với sản phẩm cần chịu lực.
Chọn định lượng (GSM) và độ dày
- GSM thấp (20–40): Mỏng, nhẹ, thoáng, dễ xé (lót thêu, sản phẩm dùng một lần).
- GSM trung bình (50–80): Đa dụng, vừa bền vừa mềm (may mặc, túi nhẹ).
- GSM cao (100+): Dày, bền, chịu lực (túi xách, lót công nghiệp).
Kiểm tra thành phần & công nghệ sản xuất
- Polypropylene (PP): Nhẹ, bền, chống thấm tốt.
- Polyester (PET): Chịu nhiệt, chống co rút.
- Cotton: Mềm, thấm hút, thân thiện da.
- Công nghệ spunbond: Bền, dùng cho bao bì, nông nghiệp.
- Công nghệ spunlace: Mềm, dùng cho y tế, khăn ướt.
Cân đối ngân sách
- Vải cao cấp cho sản phẩm yêu cầu chất lượng, độ bền lâu dài.
- Vải giá rẻ cho sản phẩm dùng một lần hoặc vòng đời ngắn.
Thử mẫu & tham khảo chuyên gia
- Luôn lấy mẫu thử để kiểm tra độ bền, độ mềm, khả năng chống thấm.
- Tham khảo nhà cung cấp uy tín để được tư vấn loại phù hợp nhất

2. HẠNG MỤC KIỂM TRA HÀNG
|
Hạng mục kiểm tra |
Tiêu chí đạt |
|
1. Ngoại quan |
Màu sắc đồng nhất, không loang màu, không đốm lạ |
|
|
Bề mặt sợi phân bố đều, không chỗ dày – mỏng bất thường |
|
|
Không có xơ sợi rời, lỗ thủng, vết bẩn |
|
2. Kích thước & định lượng |
Khổ vải đúng thông số đặt hàng |
|
|
Định lượng GSM đúng yêu cầu (± đúng sai cho phép) |
|
3. Độ bền cơ học |
Kéo thử không rách dễ dàng |
|
|
Xé thử mép, sợi liên kết chặt |
|
4. Tính năng đặc biệt |
Chống thấm (nếu yêu cầu) – nước trượt trên bề mặt |
|
|
Thoáng khí (nếu yêu cầu) – thổi hơi qua vải dễ dàng |
|
|
Kháng khuẩn / chống UV (nếu yêu cầu) – có chứng nhận |
|
5. Đường may / ép (nếu là sản phẩm hoàn thiện) |
Đường may thẳng, đều, không bỏ mũi, không đứt chỉ |
|
|
Điểm chịu lực (quai, góc) may/ép chắc chắn |
|
6. In ấn / logo (nếu có) |
Màu in đúng mẫu, không lem, không nhòe |
|
|
Logo/in sắc nét, không bong tróc khi miết tay |
|
7. Bao gói & nhãn mác |
Bao bì sạch, nguyên vẹn, đúng số lượng |
|
|
Nhãn mác đầy đủ thông tin (loại vải, GSM, lô hàng) |
NẾU BẠN CẦN HỖ TRỢ, TƯ VẤN LIÊN QUAN ĐẾN CÁC SẢN PHẨM PHỤ LIỆU MAY, VUI LÒNG HÃY LIÊN HỆ VỚI CÔNG TY CHÚNG TÔI:
CTY TNHH ĐẦU TƯ TM XNK THANH PHONG
Địa chỉ: 82 Đường Đông Hưng Thuận 05, P. Tân Hưng Thuận, Q. 12, TP.HCM
Tel: 0909.323.689
Email: thanhphong@pltp.vn
Website: phulieuthanhphong.vn


Địa chỉ: 82 Đường Đông Hưng Thuận 05, P. Tân Hưng Thuận, Q. 12, TP.HCM
Tel: 0909.323.689
Email: thanhphong@pltp.vn
Website: phulieuthanhphong.vn
MST: 0313508056 cấp ngày 27 tháng 10 năm 2015 tại Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TP Hồ Chí Minh